TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequentative

UK/fɹɪˈkwɛntətɪv/ US/fɹɪˈkwɛntətɪv/ giọng máy của trình duyệt

frequentative nghĩa là nhiều lần, xảy ra nhiều lần.

Nghĩa của frequentative

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Nhiều lần, xảy ra nhiều lần.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Hình thái của động từ tỏ ý lặp lại nhiều lần.

Dạng từ của frequentative

Số nhiềufrequentatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frequentative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frequentative nghĩa là gì?

frequentative (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều lần, xảy ra nhiều lần.

frequentative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequentative: giọng Anh (UK) /fɹɪˈkwɛntətɪv/, giọng Mỹ (US) /fɹɪˈkwɛntətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.