frequentative
UK/fɹɪˈkwɛntətɪv/
US/fɹɪˈkwɛntətɪv/
giọng máy của trình duyệt
frequentative nghĩa là nhiều lần, xảy ra nhiều lần.
Nghĩa của frequentative
Tính từ
- Ngôn ngữ học Nhiều lần, xảy ra nhiều lần.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Hình thái của động từ tỏ ý lặp lại nhiều lần.
Dạng từ của frequentative
| Số nhiều | frequentatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frequentative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frequentative nghĩa là gì?
frequentative (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều lần, xảy ra nhiều lần.
frequentative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frequentative: giọng Anh (UK) /fɹɪˈkwɛntətɪv/, giọng Mỹ (US) /fɹɪˈkwɛntətɪv/.