TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fresh air

giọng máy của trình duyệt

fresh air nghĩa là không khí trong lành, khí trời.

Nghĩa của fresh air

Danh từ

  1. Không khí trong lành, khí trời.

Câu ví dụ với fresh air

  • There is nothing like fresh air. Không gì tốt bằng không khí trong lành.
  • She opened the window to let in fresh air. Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.
  • I opened the windows to let some fresh air in. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fresh air nghĩa là gì?

fresh air (danh từ) nghĩa là không khí trong lành, khí trời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.