freshen
UK/ˈfɹɛʃən/
US/ˈfɹɛʃən/
giọng máy của trình duyệt
freshen nghĩa là làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, tươi mát.
Nghĩa của freshen
Ngoại động từ
- Làm tươi.
- Làm mát mẻ, làm trong sạch.
- Làm mới.
- Làm ngọt (nước...).
Nội động từ
- Tươi mát, mát ra.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mới đẻ con, lên sữa (bò cái).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thường) + up) tắm rửa thay quần áo.
- to freshen up after a long triptắm rửa thay quần áo sau một cuộc đi dài
Dạng từ của freshen
| Ngôi thứ ba số ít | freshens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | freshening |
| Quá khứ phân từ | freshened |
| Quá khứ | freshened |
Họ từ của freshen
Câu ví dụ với freshen
- Sound sleep freshened him up. Một giấc ngủ ngon đã làm cho anh ấy tỉnh táo lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
freshen nghĩa là gì?
freshen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, tươi mát.
freshen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của freshen: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛʃən/.