fretfully
UK/ˈfɹɛt.fə.li/
US/ˈfɹɛt.fə.li/
giọng máy của trình duyệt
fretfully nghĩa là bực bội, cáu kỉnh.
Nghĩa của fretfully
Phó từ
- Bực bội, cáu kỉnh.
Dạng từ của fretfully
| So sánh hơn | more fretfully |
| So sánh nhất | most fretfully |
Câu hỏi thường gặp
fretfully nghĩa là gì?
fretfully (phó từ) nghĩa là bực bội, cáu kỉnh.
fretfully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fretfully: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛt.fə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛt.fə.li/.