TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fretfulness

UK/ˈfɹɛtfəlnɪs/ US/ˈfɹɛtfəlnɪs/ giọng máy của trình duyệt

fretfulness nghĩa là tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh.

Nghĩa của fretfulness

Danh từ

  1. Tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh.

Dạng từ của fretfulness

Số nhiềufretfulnesses

Câu hỏi thường gặp

fretfulness nghĩa là gì?

fretfulness (danh từ) nghĩa là tính hay bực bội, tính hay cáu kỉnh.

fretfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fretfulness: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛtfəlnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛtfəlnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.