frieze
UK/ˈfɹiːz/
US/ˈfɹiːz/
giọng máy của trình duyệt
frieze nghĩa là vải len tuyết xoăn, trụ ngạch.
Nghĩa của frieze
Danh từ
- Vải len tuyết xoăn.
- Kiến trúc Trụ ngạch.
Dạng từ của frieze
| Số nhiều | friezes |
| Ngôi thứ ba số ít | friezes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | friezing |
| Quá khứ phân từ | friezed |
| Quá khứ | friezed |
Câu hỏi thường gặp
frieze nghĩa là gì?
frieze (danh từ) nghĩa là vải len tuyết xoăn, trụ ngạch.
frieze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frieze: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiːz/.