TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

friendship

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹɛn(d)ʃɪp/ giọng máy US/ˈfɹɛn(d)ʃɪp/ giọng người thật

friendship nghĩa là tình bạn.

Nghĩa của friendship

Danh từ

  1. Tình bạn.

Dạng từ của friendship

Số nhiềufriendships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với friendship

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của friendship

Câu ví dụ với friendship

  • There is nothing more important than friendship. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • There is nothing as important as friendship. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • Nothing is so valuable as friendship. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • Nothing is more valuable than friendship. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • Friendship and happiness cannot be separated. Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời.
  • There's nothing more important than friendship. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • Nothing is more important than friendship. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • I really care about our friendship. Tôi thực sự quan tâm đến tình bạn của chúng ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

friendship nghĩa là gì?

friendship (danh từ) nghĩa là tình bạn.

friendship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của friendship: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛn(d)ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛn(d)ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.