frigate
UK/ˈfɹɪɡ.ət/
giọng máy của trình duyệt
frigate nghĩa là tàu khu trục nhỏ, chim cốc biển.
Nghĩa của frigate
Danh từ
- Tàu khu trục nhỏ.
- động vật học Chim cốc biển.
- sử học Tàu chiến, thuyền chiến.
Dạng từ của frigate
| Số nhiều | frigates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frigate
Đồng nghĩa
Họ từ của frigate
Câu hỏi thường gặp
frigate nghĩa là gì?
frigate (danh từ) nghĩa là tàu khu trục nhỏ, chim cốc biển.
frigate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frigate: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪɡ.ət/.