TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frigate

UK/ˈfɹɪɡ.ət/ giọng máy của trình duyệt

frigate nghĩa là tàu khu trục nhỏ, chim cốc biển.

Nghĩa của frigate

Danh từ

  1. Tàu khu trục nhỏ.
  2. động vật học Chim cốc biển.
  3. sử học Tàu chiến, thuyền chiến.

Dạng từ của frigate

Số nhiềufrigates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frigate

Đồng nghĩa

Họ từ của frigate

Câu hỏi thường gặp

frigate nghĩa là gì?

frigate (danh từ) nghĩa là tàu khu trục nhỏ, chim cốc biển.

frigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frigate: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪɡ.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.