TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frigidly

US/ˈfrɪ.dʒəd.li/ giọng máy của trình duyệt

frigidly nghĩa là thờ ơ, lạnh nhạt.

Nghĩa của frigidly

Phó từ

  1. Thờ ơ, lạnh nhạt, lãnh đạm.

Dạng từ của frigidly

So sánh hơnmore frigidly
So sánh nhấtmost frigidly

Câu hỏi thường gặp

frigidly nghĩa là gì?

frigidly (phó từ) nghĩa là thờ ơ, lạnh nhạt.

frigidly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frigidly: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪ.dʒəd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.