frigidly
US/ˈfrɪ.dʒəd.li/
giọng máy của trình duyệt
frigidly nghĩa là thờ ơ, lạnh nhạt.
Nghĩa của frigidly
Phó từ
- Thờ ơ, lạnh nhạt, lãnh đạm.
Dạng từ của frigidly
| So sánh hơn | more frigidly |
| So sánh nhất | most frigidly |
Câu hỏi thường gặp
frigidly nghĩa là gì?
frigidly (phó từ) nghĩa là thờ ơ, lạnh nhạt.
frigidly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frigidly: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪ.dʒəd.li/.