TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frigidity

US/frɪ.ˈdʒɪ.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

frigidity nghĩa là sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo.

Nghĩa của frigidity

Danh từ

  1. Sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá.
  2. Sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo.
  3. Y học Sự không nứng được, sự lânh đạm nữ dục.

Dạng từ của frigidity

Số nhiềufrigidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frigidity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frigidity nghĩa là gì?

frigidity (danh từ) nghĩa là sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự lạnh nhạt, sự nhạt nhẽo.

frigidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frigidity: giọng Mỹ (US) /frɪ.ˈdʒɪ.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.