frilling
US/ˈfrɪ.ɫiɳ/
giọng máy của trình duyệt
frilling nghĩa là Sự làm diềm bằng vải xếp nếp.
Nghĩa của frilling
Danh từ
- Sự làm diềm bằng vải xếp nếp.
- Vải xếp nếp làm diềm.
Dạng từ của frilling
| Số nhiều | frillings |
Câu hỏi thường gặp
frilling nghĩa là gì?
frilling (danh từ) nghĩa là Sự làm diềm bằng vải xếp nếp.
frilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frilling: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪ.ɫiɳ/.