TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frimaire

UK/fɹɪˈmɛː/ US/fɹiˈmɛəɹ/ giọng máy của trình duyệt

frimaire nghĩa là tháng giá.

Nghĩa của frimaire

Danh từ

  1. Tháng giá (tháng từ 21 - 3 đến 22 - 4 trong lịch ccách mạng Pháp).

Câu hỏi thường gặp

frimaire nghĩa là gì?

frimaire (danh từ) nghĩa là tháng giá.

frimaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frimaire: giọng Anh (UK) /fɹɪˈmɛː/, giọng Mỹ (US) /fɹiˈmɛəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.