TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fringing

US/ˈfrɪnd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt

fringing nghĩa là sự đính tua, sự viền, sự diềm.

Nghĩa của fringing

Danh từ

  1. Sự đính tua.
  2. Sự viền, sự diềm.

Dạng từ của fringing

Số nhiềufringings

Câu hỏi thường gặp

fringing nghĩa là gì?

fringing (danh từ) nghĩa là sự đính tua, sự viền, sự diềm.

fringing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fringing: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪnd.ʒiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.