TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frippery

UK/ˈfɹɪpəɹi/ US/ˈfɹɪpəɹi/ giọng máy của trình duyệt

frippery nghĩa là câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch.

Nghĩa của frippery

Danh từ

  1. Đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền (ở quần áo).
  2. Câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch.
  3. Số nhiều Những vật linh tinh rẻ tiền.

Dạng từ của frippery

Số nhiềufripperies

Câu hỏi thường gặp

frippery nghĩa là gì?

frippery (danh từ) nghĩa là câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch.

frippery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frippery: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪpəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪpəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.