frippery
UK/ˈfɹɪpəɹi/
US/ˈfɹɪpəɹi/
giọng máy của trình duyệt
frippery nghĩa là câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch.
Nghĩa của frippery
Danh từ
- Đồ trang trí loè loẹt rẻ tiền (ở quần áo).
- Câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch.
- Số nhiều Những vật linh tinh rẻ tiền.
Dạng từ của frippery
| Số nhiều | fripperies |
Câu hỏi thường gặp
frippery nghĩa là gì?
frippery (danh từ) nghĩa là câu văn sáo, câu văn rỗng tuếch.
frippery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frippery: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪpəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪpəɹi/.