TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

friseur

US/fri.ˈzɜː/ giọng máy của trình duyệt

friseur nghĩa là thợ uốn tóc.

Nghĩa của friseur

Danh từ

  1. Thợ uốn tóc.

Dạng từ của friseur

Số nhiềufriseurs

Câu hỏi thường gặp

friseur nghĩa là gì?

friseur (danh từ) nghĩa là thợ uốn tóc.

friseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của friseur: giọng Mỹ (US) /fri.ˈzɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.