TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frisk

UK/fɹɪsk/ US/fɹɪsk/ giọng máy của trình duyệt

frisk nghĩa là sự nhảy cỡn, sự nô đùa, nhảy cỡn, nô đùa.

Nghĩa của frisk

Danh từ

  1. Sự nhảy cỡn, sự nô đùa.

Nội động từ

  1. Nhảy cỡn, nô đùa.

Ngoại động từ

  1. Vẫy (đuôi...) (chó).
  2. Từ lóng Lần (người) để đi tìm khí giới.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lần (ai) để xoáy.

Dạng từ của frisk

Số nhiềufrisks
Ngôi thứ ba số ítfrisks
Hiện tại phân từ (-ing)frisking
Quá khứ phân từfrisked
Quá khứfrisked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frisk

Đồng nghĩa

Họ từ của frisk

Câu hỏi thường gặp

frisk nghĩa là gì?

frisk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhảy cỡn, sự nô đùa, nhảy cỡn, nô đùa.

frisk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frisk: giọng Anh (UK) /fɹɪsk/, giọng Mỹ (US) /fɹɪsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.