frisk
UK/fɹɪsk/
US/fɹɪsk/
giọng máy của trình duyệt
frisk nghĩa là sự nhảy cỡn, sự nô đùa, nhảy cỡn, nô đùa.
Nghĩa của frisk
Danh từ
- Sự nhảy cỡn, sự nô đùa.
Nội động từ
- Nhảy cỡn, nô đùa.
Ngoại động từ
- Vẫy (đuôi...) (chó).
- Từ lóng Lần (người) để đi tìm khí giới.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lần (ai) để xoáy.
Dạng từ của frisk
| Số nhiều | frisks |
| Ngôi thứ ba số ít | frisks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frisking |
| Quá khứ phân từ | frisked |
| Quá khứ | frisked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frisk
Đồng nghĩa
Họ từ của frisk
Câu hỏi thường gặp
frisk nghĩa là gì?
frisk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhảy cỡn, sự nô đùa, nhảy cỡn, nô đùa.
frisk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frisk: giọng Anh (UK) /fɹɪsk/, giọng Mỹ (US) /fɹɪsk/.