TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

friskily

US/ˈfrɪs.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

friskily nghĩa là nghịch ngợm.

Nghĩa của friskily

Phó từ

  1. Nghịch ngợm.

Dạng từ của friskily

So sánh hơnmore friskily
So sánh nhấtmost friskily

Câu hỏi thường gặp

friskily nghĩa là gì?

friskily (phó từ) nghĩa là nghịch ngợm.

friskily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của friskily: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪs.ki.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.