TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frisket

US/ˈfrɪs.kət/ giọng máy của trình duyệt

frisket nghĩa là Cách in bằng cách che những chỗ cần để trống.

Nghĩa của frisket

Danh từ

  1. Cách in bằng cách che những chỗ cần để trống.

Dạng từ của frisket

Số nhiềufriskets

Câu hỏi thường gặp

frisket nghĩa là gì?

frisket (danh từ) nghĩa là Cách in bằng cách che những chỗ cần để trống.

frisket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frisket: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪs.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.