TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frivol

US/ˈfrɪ.vᵊl/ giọng máy của trình duyệt

frivol nghĩa là lãng phí, chơi phiếm.

Nghĩa của frivol

Ngoại động từ

  1. Lãng phí (thời giờ, tiền của...).

Nội động từ

  1. Chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích.

Dạng từ của frivol

Ngôi thứ ba số ítfrivols
Hiện tại phân từ (-ing)frivoling
Quá khứ phân từfrivoled
Quá khứfrivoled
Số nhiềufrivols

Họ từ của frivol

Câu hỏi thường gặp

frivol nghĩa là gì?

frivol (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lãng phí, chơi phiếm.

frivol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frivol: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪ.vᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.