frivolity
UK/fɹɪˈvɒlɪti/
US/fɹɪˈvɑlɪti/
giọng máy của trình duyệt
frivolity nghĩa là sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, việc tầm phào.
Nghĩa của frivolity
Danh từ
- Sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông; tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông.
- Việc tầm phào.
Dạng từ của frivolity
| Số nhiều | frivolities |
Họ từ của frivolity
Câu hỏi thường gặp
frivolity nghĩa là gì?
frivolity (danh từ) nghĩa là sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, việc tầm phào.
frivolity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frivolity: giọng Anh (UK) /fɹɪˈvɒlɪti/, giọng Mỹ (US) /fɹɪˈvɑlɪti/.