TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

friz

giọng máy của trình duyệt

friz nghĩa là tóc quăn, tóc uốn, uốn, uốn tóc cho.

Nghĩa của friz

Danh từ

  1. Tóc quăn, tóc uốn.

Ngoại động từ

  1. Uốn (tóc); uốn tóc cho (ai).
  2. Cạo, cọ (da thuộc).

Nội động từ

  1. Nổ xèo xèo (khi rán).

Câu hỏi thường gặp

friz nghĩa là gì?

friz (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tóc quăn, tóc uốn, uốn, uốn tóc cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.