friz
giọng máy của trình duyệt
friz nghĩa là tóc quăn, tóc uốn, uốn, uốn tóc cho.
Nghĩa của friz
Danh từ
- Tóc quăn, tóc uốn.
Ngoại động từ
- Uốn (tóc); uốn tóc cho (ai).
- Cạo, cọ (da thuộc).
Nội động từ
- Nổ xèo xèo (khi rán).
Câu hỏi thường gặp
friz nghĩa là gì?
friz (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tóc quăn, tóc uốn, uốn, uốn tóc cho.