TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frizzle

UK/ˈfɹɪzəl/ US/ˈfɹɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

frizzle nghĩa là tóc quăn, tóc uốn, uốn thành búp, rán xèo xèo.

Nghĩa của frizzle

Danh từ

  1. Tóc quăn, tóc uốn.

Ngoại động từ

  1. Uốn (tóc) thành búp.

Nội động từ

  1. Uốn thành búp (tóc).

Động từ

  1. Rán xèo xèo.

Dạng từ của frizzle

Ngôi thứ ba số ítfrizzles
Hiện tại phân từ (-ing)frizzling
Quá khứ phân từfrizzled
Quá khứfrizzled
Số nhiềufrizzles

Họ từ của frizzle

Câu hỏi thường gặp

frizzle nghĩa là gì?

frizzle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là tóc quăn, tóc uốn, uốn thành búp, rán xèo xèo.

frizzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frizzle: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.