frizzy
UK/ˈfɹɪzi/
US/ˈfɹɪzi/
giọng máy của trình duyệt
frizzy nghĩa là uốn quăn, uốn thành búp.
Nghĩa của frizzy
Tính từ
- Uốn quăn, uốn thành búp (tóc).
Dạng từ của frizzy
| So sánh hơn | frizzier |
| So sánh nhất | frizziest |
| Số nhiều | frizzies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frizzy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frizzy nghĩa là gì?
frizzy (tính từ) nghĩa là uốn quăn, uốn thành búp.
frizzy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frizzy: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪzi/.