TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frog-spawn

US/ˈfrɔɡ.ˈspɔn/ giọng máy của trình duyệt

frog-spawn nghĩa là trứng ếch, tảo trứng ếch.

Nghĩa của frog-spawn

Tính từ

  1. Trứng ếch.
  2. Tảo trứng ếch.

Câu hỏi thường gặp

frog-spawn nghĩa là gì?

frog-spawn (tính từ) nghĩa là trứng ếch, tảo trứng ếch.

frog-spawn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frog-spawn: giọng Mỹ (US) /ˈfrɔɡ.ˈspɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.