frogsuit
giọng máy của trình duyệt
frogsuit nghĩa là Quần áo chống nhiễm xạ.
Nghĩa của frogsuit
Danh từ
- Kỹ thuật Quần áo chống nhiễm xạ.
Câu hỏi thường gặp
frogsuit nghĩa là gì?
frogsuit (danh từ) nghĩa là Quần áo chống nhiễm xạ.
frogsuit nghĩa là Quần áo chống nhiễm xạ.
frogsuit (danh từ) nghĩa là Quần áo chống nhiễm xạ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.