TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frolic

UK/ˈfɹɒlɪk/ US/ˈfɹɑlɪk/ giọng máy của trình duyệt

frolic nghĩa là vui vẻ, vui nhộn, cuộc vui nhộn, sự vui đùa.

Nghĩa của frolic

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.

Danh từ

  1. Cuộc vui nhộn.
  2. Sự vui đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.

Nội động từ

  1. Vui đùa, nô đùa, đùa giỡn.

Dạng từ của frolic

So sánh hơnmore frolic
So sánh nhấtmost frolic
Ngôi thứ ba số ítfrolics
Hiện tại phân từ (-ing)frolicking
Quá khứ phân từfrolicked
Quá khứfrolicked
Số nhiềufrolics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frolic

Đồng nghĩa

Họ từ của frolic

Câu hỏi thường gặp

frolic nghĩa là gì?

frolic (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là vui vẻ, vui nhộn, cuộc vui nhộn, sự vui đùa.

frolic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frolic: giọng Anh (UK) /ˈfɹɒlɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɑlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.