TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

from scratch

UK giọng người thật

from scratch nghĩa là từ điểm xuất phát, từ con số không, từ bàn tay trắng.

Nghĩa của from scratch

Cụm giới từ

  1. (Thể dục, thể thao) Từ điểm xuất phát (cuộc đua).
  2. Từ con số không, từ bàn tay trắng.

Câu hỏi thường gặp

from scratch nghĩa là gì?

from scratch (cụm giới từ) nghĩa là từ điểm xuất phát, từ con số không, từ bàn tay trắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Commander Keane, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.