TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

from time to time

giọng máy của trình duyệt

from time to time nghĩa là thỉnh thoảng, đôi lúc.

Nghĩa của from time to time

Cụm giới từ

  1. Thỉnh thoảng, đôi lúc.

Câu ví dụ với from time to time

  • She comes to see me from time to time. Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

from time to time nghĩa là gì?

from time to time (cụm giới từ) nghĩa là thỉnh thoảng, đôi lúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.