TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frond

UK/fɹɒnd/ US/fɹɑnd/ giọng máy của trình duyệt

frond nghĩa là lá lược, u hình lá.

Nghĩa của frond

Danh từ

  1. Thực vật học Lá lược (của cây dương xỉ).
  2. Động vật học U hình lá.

Dạng từ của frond

Số nhiềufronds

Họ từ của frond

Câu hỏi thường gặp

frond nghĩa là gì?

frond (danh từ) nghĩa là lá lược, u hình lá.

frond phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frond: giọng Anh (UK) /fɹɒnd/, giọng Mỹ (US) /fɹɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.