front-bench
US/ˈfrənt.ˈbɛntʃ/
giọng máy của trình duyệt
front-bench nghĩa là Hàng ghế đầu trong quốc hội dành cho những người cầm đầu chính phủ và các đảng đối lập.
Nghĩa của front-bench
Danh từ
- Hàng ghế đầu trong quốc hội dành cho những người cầm đầu chính phủ và các đảng đối lập.
Dạng từ của front-bench
| Số nhiều | front benches |
Câu hỏi thường gặp
front-bench nghĩa là gì?
front-bench (danh từ) nghĩa là Hàng ghế đầu trong quốc hội dành cho những người cầm đầu chính phủ và các đảng đối lập.
front-bench phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của front-bench: giọng Mỹ (US) /ˈfrənt.ˈbɛntʃ/.