TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

front-box

US/ˈfrənt.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

front-box nghĩa là Lô trước mặt sân khấu.

Nghĩa của front-box

Danh từ

  1. Sân khấu Lô trước mặt sân khấu.

Câu hỏi thường gặp

front-box nghĩa là gì?

front-box (danh từ) nghĩa là Lô trước mặt sân khấu.

front-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của front-box: giọng Mỹ (US) /ˈfrənt.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.