TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

front-court

US/ˈfrənt.ˈkɔrt/ giọng máy của trình duyệt

front-court nghĩa là sân trước.

Nghĩa của front-court

Danh từ

  1. Sân trước.

Câu hỏi thường gặp

front-court nghĩa là gì?

front-court (danh từ) nghĩa là sân trước.

front-court phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của front-court: giọng Mỹ (US) /ˈfrənt.ˈkɔrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.