TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

front-end interface

US/ ˈɪn.tɜː.ˌfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

front-end interface nghĩa là giao diện đầu trước.

Nghĩa của front-end interface

Danh từ

  1. Tech Giao diện đầu trước.

Câu hỏi thường gặp

front-end interface nghĩa là gì?

front-end interface (danh từ) nghĩa là giao diện đầu trước.

front-end interface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của front-end interface: giọng Mỹ (US) / ˈɪn.tɜː.ˌfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.