fronted
UK/ˈfɹʌntɪd/
US/ˈfɹʌntɪd/
giọng máy của trình duyệt
fronted nghĩa là có mặt trước.
Nghĩa của fronted
Tính từ
- Có mặt trước; bày thành một hàng ở phía trước.
Dạng từ của fronted
| So sánh hơn | more fronted |
| So sánh nhất | most fronted |
Họ từ của fronted
Câu hỏi thường gặp
fronted nghĩa là gì?
fronted (tính từ) nghĩa là có mặt trước.
fronted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fronted: giọng Anh (UK) /ˈfɹʌntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌntɪd/.