frontier
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹʌntɪə/
US/fɹʌnˈtɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
frontier nghĩa là biên giới, giới hạn.
Nghĩa của frontier
Danh từ
- Biên giới.
- Giới hạn (của văn minh).
- Định ngữ Ở biên giới.
- a frontier postđồn biên phòng
Dạng từ của frontier
| Số nhiều | frontiers |
| Ngôi thứ ba số ít | frontiers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frontiering |
| Quá khứ phân từ | frontiered |
| Quá khứ | frontiered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frontier
Đồng nghĩa
Họ từ của frontier
Câu hỏi thường gặp
frontier nghĩa là gì?
frontier (danh từ) nghĩa là biên giới, giới hạn.
frontier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frontier: giọng Anh (UK) /ˈfɹʌntɪə/, giọng Mỹ (US) /fɹʌnˈtɪɹ/.