TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frontier

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹʌntɪə/ US/fɹʌnˈtɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

frontier nghĩa là biên giới, giới hạn.

Nghĩa của frontier

Danh từ

  1. Biên giới.
  2. Giới hạn (của văn minh).
  3. Định ngữ Ở biên giới.
    • a frontier postđồn biên phòng

Dạng từ của frontier

Số nhiềufrontiers
Ngôi thứ ba số ítfrontiers
Hiện tại phân từ (-ing)frontiering
Quá khứ phân từfrontiered
Quá khứfrontiered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frontier

Đồng nghĩa

Họ từ của frontier

Câu hỏi thường gặp

frontier nghĩa là gì?

frontier (danh từ) nghĩa là biên giới, giới hạn.

frontier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frontier: giọng Anh (UK) /ˈfɹʌntɪə/, giọng Mỹ (US) /fɹʌnˈtɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.