frontline
giọng máy của trình duyệt
frontline nghĩa là tiền tuyến.
Nghĩa của frontline
Tính từ
- Tiền tuyến.
Câu hỏi thường gặp
frontline nghĩa là gì?
frontline (tính từ) nghĩa là tiền tuyến.
frontline nghĩa là tiền tuyến.
frontline (tính từ) nghĩa là tiền tuyến.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.