TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

froth

UK/ˈfɹɒθ/ US/ˈfɹɔθ/ giọng máy của trình duyệt

froth nghĩa là bọt, bọt mép, làm nổi bọt, làm sủi bọt.

Nghĩa của froth

Danh từ

  1. Bọt (rượu bia...).
  2. Bọt mép.
    • to be on the frothgiận sùi bọt mép
  3. Váng bẩn.
  4. Điều vô ích; chuyện vô ích.
  5. Chuyện phiếm.

Ngoại động từ

  1. Làm (bia...) nổi bọt, làm sủi bọt.

Nội động từ

  1. Nổi bọt, sủi bọt.

Dạng từ của froth

Số nhiềufroths
Ngôi thứ ba số ítfroths
Hiện tại phân từ (-ing)frothing
Quá khứ phân từfrothed
Quá khứfrothed

Họ từ của froth

Câu hỏi thường gặp

froth nghĩa là gì?

froth (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bọt, bọt mép, làm nổi bọt, làm sủi bọt.

froth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của froth: giọng Anh (UK) /ˈfɹɒθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɔθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.