froth
UK/ˈfɹɒθ/
US/ˈfɹɔθ/
giọng máy của trình duyệt
froth nghĩa là bọt, bọt mép, làm nổi bọt, làm sủi bọt.
Nghĩa của froth
Danh từ
- Bọt (rượu bia...).
- Bọt mép.
- to be on the frothgiận sùi bọt mép
- Váng bẩn.
- Điều vô ích; chuyện vô ích.
- Chuyện phiếm.
Ngoại động từ
- Làm (bia...) nổi bọt, làm sủi bọt.
Nội động từ
- Nổi bọt, sủi bọt.
Dạng từ của froth
| Số nhiều | froths |
| Ngôi thứ ba số ít | froths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frothing |
| Quá khứ phân từ | frothed |
| Quá khứ | frothed |
Họ từ của froth
Câu hỏi thường gặp
froth nghĩa là gì?
froth (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bọt, bọt mép, làm nổi bọt, làm sủi bọt.
froth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của froth: giọng Anh (UK) /ˈfɹɒθ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɔθ/.