frou-frou
UK/ˈfɹuːfɹuː/
US/ˈfɹuːfɹuː/
giọng máy của trình duyệt
frou-frou nghĩa là tiếng sột soạt.
Nghĩa của frou-frou
Danh từ
- Tiếng sột soạt (của quần áo).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự làm dáng quá đáng, sự màu mè kiểu cách.
Dạng từ của frou-frou
| Số nhiều | frou-frous |
| So sánh hơn | more frou-frou |
| So sánh nhất | most frou-frou |
| Ngôi thứ ba số ít | frou-frous |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frou-frouing |
| Quá khứ phân từ | frou-froued |
| Quá khứ | frou-froued |
Câu hỏi thường gặp
frou-frou nghĩa là gì?
frou-frou (danh từ) nghĩa là tiếng sột soạt.
frou-frou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frou-frou: giọng Anh (UK) /ˈfɹuːfɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹuːfɹuː/.