TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frou-frou

UK/ˈfɹuːfɹuː/ US/ˈfɹuːfɹuː/ giọng máy của trình duyệt

frou-frou nghĩa là tiếng sột soạt.

Nghĩa của frou-frou

Danh từ

  1. Tiếng sột soạt (của quần áo).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự làm dáng quá đáng, sự màu mè kiểu cách.

Dạng từ của frou-frou

Số nhiềufrou-frous
So sánh hơnmore frou-frou
So sánh nhấtmost frou-frou
Ngôi thứ ba số ítfrou-frous
Hiện tại phân từ (-ing)frou-frouing
Quá khứ phân từfrou-froued
Quá khứfrou-froued

Câu hỏi thường gặp

frou-frou nghĩa là gì?

frou-frou (danh từ) nghĩa là tiếng sột soạt.

frou-frou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frou-frou: giọng Anh (UK) /ˈfɹuːfɹuː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹuːfɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.