frounce
UK/fɹaʊns/
US/fɹaʊns/
giọng máy của trình duyệt
frounce nghĩa là tạo nếp nhăn, cau mày.
Nghĩa của frounce
Ngoại động từ
- Tạo nếp nhăn.
Nội động từ
- Cau mày.
Dạng từ của frounce
| Số nhiều | frounces |
| Ngôi thứ ba số ít | frounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frouncing |
| Quá khứ phân từ | frounced |
| Quá khứ | frounced |
Câu hỏi thường gặp
frounce nghĩa là gì?
frounce (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tạo nếp nhăn, cau mày.
frounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frounce: giọng Anh (UK) /fɹaʊns/, giọng Mỹ (US) /fɹaʊns/.