fructify
UK/ˈfɹʌktɪfaɪ/
US/ˈfɹʌktɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
fructify nghĩa là ra quả, làm cho ra quả.
Nghĩa của fructify
Nội động từ
- Ra quả.
Ngoại động từ
- Làm cho ra quả.
- Làm cho có kết quả.
Dạng từ của fructify
| Ngôi thứ ba số ít | fructifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fructifying |
| Quá khứ phân từ | fructified |
| Quá khứ | fructified |
Câu hỏi thường gặp
fructify nghĩa là gì?
fructify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ra quả, làm cho ra quả.
fructify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fructify: giọng Anh (UK) /ˈfɹʌktɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌktɪfaɪ/.