TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fructify

UK/ˈfɹʌktɪfaɪ/ US/ˈfɹʌktɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

fructify nghĩa là ra quả, làm cho ra quả.

Nghĩa của fructify

Nội động từ

  1. Ra quả.

Ngoại động từ

  1. Làm cho ra quả.
  2. Làm cho có kết quả.

Dạng từ của fructify

Ngôi thứ ba số ítfructifies
Hiện tại phân từ (-ing)fructifying
Quá khứ phân từfructified
Quá khứfructified

Câu hỏi thường gặp

fructify nghĩa là gì?

fructify (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ra quả, làm cho ra quả.

fructify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fructify: giọng Anh (UK) /ˈfɹʌktɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌktɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.