fructification
US/ˌfrək.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
fructification nghĩa là sự ra quả, bộ phận sinh sản.
Nghĩa của fructification
Danh từ
- Sự ra quả.
- Bộ phận sinh sản (của dương xỉ và rêu).
Dạng từ của fructification
| Số nhiều | fructifications |
Câu hỏi thường gặp
fructification nghĩa là gì?
fructification (danh từ) nghĩa là sự ra quả, bộ phận sinh sản.
fructification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fructification: giọng Mỹ (US) /ˌfrək.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.