TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fruit-knife

US/ˈfruːt.ˈnɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

fruit-knife nghĩa là dao cắt quả.

Nghĩa của fruit-knife

Danh từ

  1. Dao cắt quả (lưỡi bằng bạc... cho khỏi gỉ).

Câu hỏi thường gặp

fruit-knife nghĩa là gì?

fruit-knife (danh từ) nghĩa là dao cắt quả.

fruit-knife phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fruit-knife: giọng Mỹ (US) /ˈfruːt.ˈnɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.