TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuddle

UK/ˈfʌdəl/ US/ˈfʌdəl/ giọng máy của trình duyệt

fuddle nghĩa là sự quá chén, sự say rượu, sự hoang mang, sự bối rối.

Nghĩa của fuddle

Danh từ

  1. Sự quá chén, sự say rượu.
    • to be on the fuddlesay
  2. Sự hoang mang, sự bối rối.

Ngoại động từ

  1. Làm say.
    • in a fuddled statesay rượu
  2. Làm hoang mang, làm bối rối.

Nội động từ

  1. Uống luý tuý, uống quá chén; say.

Dạng từ của fuddle

Ngôi thứ ba số ítfuddles
Hiện tại phân từ (-ing)fuddling
Quá khứ phân từfuddled
Quá khứfuddled
Số nhiềufuddles

Câu hỏi thường gặp

fuddle nghĩa là gì?

fuddle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự quá chén, sự say rượu, sự hoang mang, sự bối rối.

fuddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuddle: giọng Anh (UK) /ˈfʌdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.