TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuddy-duddy

UK/ˈfʌdiˌdʌdi/ US/ˈfʌdiˌdʌdi/ giọng máy của trình duyệt

fuddy-duddy nghĩa là người hủ lậu.

Nghĩa của fuddy-duddy

Danh từ

  1. Người hủ lậu.

Dạng từ của fuddy-duddy

Số nhiềufuddy-duddies
So sánh hơnfuddy-duddier
So sánh nhấtfuddy-duddiest

Câu hỏi thường gặp

fuddy-duddy nghĩa là gì?

fuddy-duddy (danh từ) nghĩa là người hủ lậu.

fuddy-duddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuddy-duddy: giọng Anh (UK) /ˈfʌdiˌdʌdi/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌdiˌdʌdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.