fuddy-duddy
UK/ˈfʌdiˌdʌdi/
US/ˈfʌdiˌdʌdi/
giọng máy của trình duyệt
fuddy-duddy nghĩa là người hủ lậu.
Nghĩa của fuddy-duddy
Danh từ
- Người hủ lậu.
Dạng từ của fuddy-duddy
| Số nhiều | fuddy-duddies |
| So sánh hơn | fuddy-duddier |
| So sánh nhất | fuddy-duddiest |
Câu hỏi thường gặp
fuddy-duddy nghĩa là gì?
fuddy-duddy (danh từ) nghĩa là người hủ lậu.
fuddy-duddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuddy-duddy: giọng Anh (UK) /ˈfʌdiˌdʌdi/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌdiˌdʌdi/.