fuel-tight (tính từ) nghĩa là không rò nhiên liệu.
fuel-tight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuel-tight: giọng Mỹ (US) /ˈfjuː.əl.ˈtɑɪt/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.