TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fuel-tight

US/ˈfjuː.əl.ˈtɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

fuel-tight nghĩa là không rò nhiên liệu.

Nghĩa của fuel-tight

Tính từ

  1. Không rò nhiên liệu.

Câu hỏi thường gặp

fuel-tight nghĩa là gì?

fuel-tight (tính từ) nghĩa là không rò nhiên liệu.

fuel-tight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fuel-tight: giọng Mỹ (US) /ˈfjuː.əl.ˈtɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.