TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulcra

giọng máy của trình duyệt

fulcra nghĩa là điểm tựa.

Nghĩa của fulcra

Danh từ

  1. Điểm tựa (đòn bẫy).
  2. Phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép.
  3. Kỹ thuật Trục bản lề.
  4. Thực vật học ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...)
  5. Râu nấm.

Câu hỏi thường gặp

fulcra nghĩa là gì?

fulcra (danh từ) nghĩa là điểm tựa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.