TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulcrum

UK/ˈfʊlkɹəm/ US/ˈfʊlkɹəm/ giọng máy của trình duyệt

fulcrum nghĩa là điểm tựa.

Nghĩa của fulcrum

Danh từ

  1. Điểm tựa (đòn bẫy).
  2. Phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép.
  3. Kỹ thuật Trục bản lề.
  4. Thực vật học ((thường) số nhiều) phần phụ (như lá bấc, tua cuốn...)
  5. Râu nấm.

Dạng từ của fulcrum

Số nhiềufulcrums

Câu hỏi thường gặp

fulcrum nghĩa là gì?

fulcrum (danh từ) nghĩa là điểm tựa.

fulcrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fulcrum: giọng Anh (UK) /ˈfʊlkɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊlkɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.