fulfil
UK/fʊlˈfɪl/
US/fʊlˈfɪl/
giọng máy của trình duyệt
fulfil nghĩa là thực hiện, hoàn thành, thi hành.
Nghĩa của fulfil
Ngoại động từ
- Thực hiện, hoàn thành, làm trọn (nhiệm vụ...).
- to fulfil one's hopthực hiện nguyện vọng của mình
- Thi hành.
- to fulfil a commandthi hành một mệnh lệnh
- Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).
- Đủ (điều kiện...).
Dạng từ của fulfil
| Ngôi thứ ba số ít | fulfils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fulfilling |
| Quá khứ phân từ | fulfilled |
| Quá khứ | fulfilled |
Câu ví dụ với fulfil
- There is nobody who fulfils these conditions. Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.
- The desire he has had for years has been fulfilled. Khát vọng nhiều năm của anh ấy đã được đáp ứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fulfil nghĩa là gì?
fulfil (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, hoàn thành, thi hành.
fulfil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fulfil: giọng Anh (UK) /fʊlˈfɪl/, giọng Mỹ (US) /fʊlˈfɪl/.