fulgent
UK/ˈfʌld͡ʒənt/
US/ˈfʌld͡ʒənt/
giọng máy của trình duyệt
fulgent nghĩa là sáng chói, óng ánh.
Nghĩa của fulgent
Tính từ
- Thơ ca (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ.
Dạng từ của fulgent
| So sánh hơn | more fulgent |
| So sánh nhất | most fulgent |
Câu hỏi thường gặp
fulgent nghĩa là gì?
fulgent (tính từ) nghĩa là sáng chói, óng ánh.
fulgent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fulgent: giọng Anh (UK) /ˈfʌld͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌld͡ʒənt/.