TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulgent

UK/ˈfʌld͡ʒənt/ US/ˈfʌld͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

fulgent nghĩa là sáng chói, óng ánh.

Nghĩa của fulgent

Tính từ

  1. Thơ ca (văn học) sáng chói, óng ánh, rực rỡ.

Dạng từ của fulgent

So sánh hơnmore fulgent
So sánh nhấtmost fulgent

Câu hỏi thường gặp

fulgent nghĩa là gì?

fulgent (tính từ) nghĩa là sáng chói, óng ánh.

fulgent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fulgent: giọng Anh (UK) /ˈfʌld͡ʒənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfʌld͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.