fulfilment
UK/fʊlˈfɪl.mənt/
US/fʊlˈfɪl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
fulfilment nghĩa là sự hoàn thành, sự thực hiện, sự thi hành.
Nghĩa của fulfilment
Danh từ
- Sự hoàn thành, sự thực hiện.
- Sự thi hành.
- Sự đáp ứng.
- Sự có đủ (điều kiện...).
Dạng từ của fulfilment
| Số nhiều | fulfilments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fulfilment
Đồng nghĩa
Họ từ của fulfilment
Câu hỏi thường gặp
fulfilment nghĩa là gì?
fulfilment (danh từ) nghĩa là sự hoàn thành, sự thực hiện, sự thi hành.
fulfilment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fulfilment: giọng Anh (UK) /fʊlˈfɪl.mənt/, giọng Mỹ (US) /fʊlˈfɪl.mənt/.