TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulfilment

UK/fʊlˈfɪl.mənt/ US/fʊlˈfɪl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

fulfilment nghĩa là sự hoàn thành, sự thực hiện, sự thi hành.

Nghĩa của fulfilment

Danh từ

  1. Sự hoàn thành, sự thực hiện.
  2. Sự thi hành.
  3. Sự đáp ứng.
  4. Sự có đủ (điều kiện...).

Dạng từ của fulfilment

Số nhiềufulfilments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fulfilment

Đồng nghĩa

Họ từ của fulfilment

Câu hỏi thường gặp

fulfilment nghĩa là gì?

fulfilment (danh từ) nghĩa là sự hoàn thành, sự thực hiện, sự thi hành.

fulfilment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fulfilment: giọng Anh (UK) /fʊlˈfɪl.mənt/, giọng Mỹ (US) /fʊlˈfɪl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.